CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ CAO SU BRC
BRC RUBBER MECHANICAL CORP
ĐC: 29 Đường 30, Phường Bình An, Quận 2, Thành Phố Hồ Chí Minh

Gối cầu BRC

Gối cao su

Gối cao su:

  • Gối cao su được thiết kế để sử dụng cho các công trình xây dựng cầu và nhà cao tầng – dưới dầm bê tông đúc sẵn, hỗ trợ nâng đỡ dầm thép và các điểm tựa khác .
  • Gối cao su được làm bằng nhiều lớp cao su ép liền nhau và được liên kết với những tấm thép mỏng, sau đó được thông qua lưu hóa. Độ cứng theo chiều dọc của nó đủ để chịu tải vuông góc và thay đổi áp lực từ các kết cấu bên trên đến các dầm. Tính đàn hồi của nó đủ cao để phù hợp với chuyển động quay của dầm biên. Biến dạng cắt của nó đủ để đối phó với các chuyển vị ngang của các kết cấu bên trên. Nó có cấu trúc đơn giản, dễ dàng lắp đặt, bảo trì và thay thế, và vì nó sử dụng một lượng thép rất ít nên giá thành sản xuất khá rẻ. Đây là loại gối cao su có độ bền cao, chống lại các dao động và các xung kích từ hoạt tải tới các kết cấu nhịp và trụ cầu.

Gối cao su cốt bản thép loại cố định BRC:

Gối cao su cốt bản thép loại di động BRC:

                        

               BẢN VẼ GỐI CAO SU CỐT BẢN THÉP

             MỘT SỐ KÍCH THƯỚC GỐI CẦU THÔNG DỤNG CỦA CÔNG TY                                  SOME BASIC DIMENSIONS OF COMPANY'S BEARINGS

 

KÝ HIỆU                             SYMBOL

TẢI TRỌNG TÁC    ĐỘNG CHO PHÉP     MIN LOAD                                           (kN)

KÍCH THƯỚC DIMENSIONS

CHIỀU DÀY THICKNESS

 

A(mm)

B(mm)

 

BR-45-27

450

150

300

27

 

BR-54-27

540

180

300

27

 

BR-70-63

700

200

350

63

 

BR-120-50

1200

300

400

50

 

BR-120-73

1200

300

400

73

 

BR-150-85

1500

250

600

85

 

BR-165-50

1650

300

550

50

 

BR-165-78

1650

300

550

78

 

BR-180-85

1800

300

600

85

 

BR-200-106

2000

400

500

106

 

                    CHI TIẾT CHIỀU DÀY MỘT SỐ GỐI CẦU THÔNG DỤNG                    
DETAILED PARAMETER OF THICKNESS OF BASIC BEARINGS

 
 

CHIỀU DÀY GỐI CẦU
            BEARINGS THICKNESS

             LỚP CAO SU BẢO VỆ                
COVER RUBBER LAYER

LỚP CAO SU TRONG 
INSIDE RUBBERLAYER

LỚP SẮT      
PLATE LAYER

 

CHIỀU DÀY THICKNESS

SỐ LỚP NUMBER LAYER

CHIỀU DÀY THICKNESS

SỐ LỚP NUMBER LAYER

CHIỀU DÀY
THICKNESS

SỐ LỚP NUMBER LAYER

 

25

3

2

13

1

3

2

 

28

3

2

16

1

3

2

 

30

4

2

16

1

3

2

 

40

3

2

12.5

2

3

3

 

50

3

2

10.67

3

3

4

 

60

3

2

14

3

3

4

 

65

3

2

11

4

3

5

 

70

3

2

12.25

4

3

5

 

78

3

2

14.25

4

3

5

 

80

3

2

11.2

5

3

6

 

85

3

2

12.2

5

3

6

 

90

3

2

10.5

6

3

7

 

106

3

2

9.13

8

3

9

 

GHI CHÚ : Các thông số và kích thước ở bảng trên chỉ mang tính tham khảo, nó có thể tùy thuộc vào từng dự án và yêu cầu của khách hàng

 
 

NOTE : The parameters and dimensions in the table above is for reference only, it may depend on each project and customer requirements

 
 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA THÀNH PHẦN CAO SU TỔNG HỢP (AASHTO )

Mục

Chỉ số

Dạng thí nghiệm

Độ cứng

60±5

ASTM D 2240

Cường độ chịu kéo, Mpa

≥17

ASTM D 412

Độ giãn dài,  %

≥400

ASTM D 412

Cường độ chịu nén (100OC ×22h), Lớn nhất. %

35

ASTM D395

Biến dạng trong Ozon (Hàm lượng Ozon trong không khí :100pphm), 20% Biến dạng ở 38℃

Không có vết nứt

ASTM D1149

Độ dòn ở Nhiệt độ thấp, - 21℃

Không bị phá hoại

 

ASTM D 746 Procedure B

Khả năng chịu nhiệt

(100℃×70h)

Sự thay đổi độ cứng, Lớn nhất.

15

 

ASTM D573

 

Sự thay đổi khả năng chịu kéo, Lớn nhất. %

-15

Sự thay đổi Độ giãn dài, Lớn nhất. %

-4

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA VẬT LIỆU THÉP (ASTM A709 Grade 36)

Giới hạn chảy

σs≥

(MPa)

Giới hạn bền

σb≥

(MPa)

Độ giãn dài

(%)

250

400~550

23

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TẤM PTFE (Polytetrafluoroethylene)

Mục

Chỉ số

Dạng thí nghiệm

Cường độ chịu kéo (MPa) 

≥29

ASTM D638

Giới hạn độ giãn dài (%)

≥300

ASTM D638

Trọng lượng riêng

2.13~2.20

ASTM D792 Method A

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA BULONG NEO (ASTM A29 Grade 1045)

Giới hạn chảy

σs≥

(MPa)

Giới hạn bền

σb≥

(MPa)

Độ giãn dài

(%)

355

600

16